luyến ái

Học thuật
Thân thiện
luyến ái

Một đôi nam nữ trẻ ngồi trên ghế đá công viên, ánh mắt luyến ái nhìn nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ (dùng phụ cho danh từ):
    • Yêu đương: Chỉ tình cảm gắn bó, yêu mến sâu sắc giữa hai người, thường trong mối quan hệ lãng mạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họ đang luyến ái nhau. (Họ đang yêu đương nhau.)
    • Quan điểm luyến ái mới đề cao sự bình đẳng. (Quan điểm yêu đương mới đề cao sự bình đẳng.)
    • Việc luyến ái của họ được mọi người chúc phúc. (Chuyện yêu đương của họ được mọi người chúc phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luyến ái" thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày. Từ này mang sắc thái cổ điển, thi vị.
    • Mối tình luyến ái thời thanh xuân. (Mối tình yêu đương thời thanh xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ái tình (danh từ): tình yêu nam nữ.
    • Câu chuyện ái tình cảm động.
  • Luyến (động từ): quyến luyến, không muốn rời xa.
    • Cậu luyến mẹ không chịu đi học.
Từ đồng nghĩa
  • Yêu đương: Có nghĩa tương tự phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
  • Mến thương: Thể hiện tình cảm yêu mến, thương yêu.
Từ trái nghĩa
  • Thù ghét: Cảm giác căm ghét, đối lập hoàn toàn với yêu thương.
  • Lãnh đạm: Thờ ơ, không tình cảm.
luyến ái

Một đôi nam nữ trẻ ngồi trên ghế đá công viên, ánh mắt luyến ái nhìn nhau.

  1. đg. (dùng phụ cho d.). Yêu đương. Quan điểm luyến ái mới. Việc luyến ái.

Từ chứa "luyến ái"